Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 15 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
003
013
027
034
046
059
064
071
083
095
108
113
125
134
140
158
161
172
187
195
204
212
221
235
247
255
261
275
282
296
303
312
325
334
344
357
363
373
384
393
404
416
425
435
442
452
466
474
484
492
504
514
527
532
544
553
565
574
582
592
606
617
626
633
644
654
665
674
684
698
702
711
722
730
743
757
763
774
784
793
805
815
824
835
845
852
865
874
883
892
907
913
925
933
944
956
963
974
987
992
Lô về nhiều nhất
059108158698027187247357527617757907
Lô về ít nhất
140730071161221261711172212282312442
Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMB
Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Bắc theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.
Ý nghĩa dữ liệu
Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.
Lưu ý
Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.