Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 3 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
000
010
021
030
040
055
060
070
081
092
102
110
120
131
140
150
161
171
180
192
200
210
220
230
242
252
260
270
281
292
300
310
321
330
340
351
360
373
382
390
401
411
420
431
440
452
462
470
481
491
502
510
520
531
540
550
560
571
581
590
601
611
623
630
641
652
661
671
681
692
701
711
720
730
741
752
761
770
783
790
801
811
821
830
841
852
861
870
880
890
900
910
921
930
941
951
961
971
983
990
Lô về nhiều nhất
055373623783983092102192242252292382
Lô về ít nhất
000010030040060070110120140150180200
Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMB
Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Bắc theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.
Ý nghĩa dữ liệu
Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.
Lưu ý
Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.