Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 30 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
004
015
0210
039
0412
056
069
074
088
099
105
117
125
135
1412
156
1610
177
186
1911
204
215
227
235
248
254
267
276
284
292
307
315
326
3313
3410
3513
362
3714
387
397
407
4111
429
439
4412
4513
469
476
4810
498
508
5112
528
5314
548
558
5610
576
586
599
607
619
628
6313
644
658
6613
6710
687
697
7012
719
7210
737
7410
7520
765
779
786
798
807
819
827
832
847
859
869
8710
889
899
908
9113
927
935
947
959
969
979
987
997
Lô về nhiều nhất
752037145314331335134513631366139113041214124412
Lô về ít nhất
292362832004074204254284644015105125
Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMB
Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Bắc theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.
Ý nghĩa dữ liệu
Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.
Lưu ý
Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.