Thống kê tần suất lô tô XSMB

Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 90 kỳ gần nhất. Màu càng đậm = về càng nhiều.

00 23
01 14
02 26
03 25
04 32
05 16
06 26
07 17
08 22
09 24
10 20
11 27
12 21
13 20
14 27
15 23
16 23
17 29
18 26
19 26
20 27
21 27
22 28
23 17
24 29
25 12
26 23
27 24
28 17
29 19
30 16
31 21
32 30
33 34
34 40
35 35
36 19
37 26
38 26
39 25
40 29
41 23
42 24
43 27
44 30
45 23
46 27
47 19
48 31
49 23
50 26
51 30
52 29
53 27
54 23
55 20
56 26
57 20
58 12
59 21
60 21
61 26
62 28
63 28
64 30
65 16
66 24
67 28
68 23
69 24
70 28
71 20
72 27
73 22
74 19
75 33
76 21
77 30
78 17
79 22
80 21
81 27
82 22
83 23
84 23
85 20
86 26
87 26
88 28
89 23
90 27
91 23
92 22
93 26
94 26
95 28
96 27
97 23
98 19
99 31

Lô về nhiều nhất

3440 3535 3334 7533 0432 4831 9931 3230 4430 5130 6430 7730

Lô về ít nhất

2512 5812 0114 0516 3016 6516 0717 2317 2817 7817 2919 3619

Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMB

Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Bắc theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.

Ý nghĩa dữ liệu

Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.

Lưu ý

Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.