Thống kê tần suất lô tô XSMB

Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 48 kỳ gần nhất. Màu càng đậm = về càng nhiều.

00 14
01 7
02 14
03 14
04 16
05 13
06 12
07 11
08 12
09 12
10 16
11 16
12 11
13 12
14 9
15 14
16 10
17 20
18 18
19 13
20 20
21 15
22 15
23 10
24 13
25 9
26 14
27 12
28 9
29 14
30 7
31 11
32 17
33 18
34 25
35 17
36 13
37 11
38 16
39 10
40 17
41 12
42 13
43 15
44 13
45 7
46 14
47 11
48 14
49 14
50 18
51 14
52 18
53 10
54 13
55 8
56 11
57 11
58 6
59 8
60 12
61 17
62 20
63 13
64 20
65 8
66 10
67 13
68 14
69 17
70 16
71 8
72 11
73 14
74 8
75 9
76 13
77 18
78 9
79 7
80 13
81 15
82 9
83 13
84 13
85 7
86 12
87 15
88 15
89 7
90 14
91 9
92 9
93 16
94 14
95 19
96 14
97 14
98 10
99 14

Lô về nhiều nhất

3425 1720 2020 6220 6420 9519 1818 3318 5018 5218 7718 3217

Lô về ít nhất

586 017 307 457 797 857 897 558 598 658 718 748

Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMB

Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Bắc theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.

Ý nghĩa dữ liệu

Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.

Lưu ý

Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.