Thống kê tần suất lô tô XSMT

Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 30 kỳ gần nhất. Màu càng đậm = về càng nhiều.

00 7
01 5
02 12
03 5
04 4
05 6
06 5
07 5
08 6
09 6
10 2
11 4
12 5
13 5
14 6
15 4
16 9
17 7
18 5
19 4
20 6
21 5
22 5
23 2
24 3
25 3
26 2
27 8
28 6
29 2
30 1
31 3
32 7
33 3
34 7
35 8
36 8
37 5
38 5
39 8
40 3
41 4
42 2
43 7
44 8
45 3
46 6
47 7
48 2
49 7
50 3
51 1
52 2
53 7
54 6
55 7
56 7
57 6
58 3
59 5
60 4
61 5
62 7
63 6
64 5
65 2
66 4
67 4
68 7
69 7
70 4
71 4
72 9
73 8
74 5
75 7
76 6
77 4
78 12
79 6
80 4
81 7
82 3
83 3
84 3
85 8
86 9
87 3
88 1
89 5
90 4
91 8
92 7
93 6
94 9
95 11
96 6
97 8
98 6
99 8

Lô về nhiều nhất

0212 7812 9511 169 729 869 949 278 358 368 398 448

Lô về ít nhất

301 511 881 102 232 262 292 422 482 522 652 243

Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMT

Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Trung theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.

Ý nghĩa dữ liệu

Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.

Lưu ý

Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.