Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 30 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
007
015
023
037
047
056
065
075
085
098
104
117
123
1311
149
159
164
179
185
197
206
213
222
234
247
252
265
274
285
294
307
319
324
337
346
354
366
373
387
394
408
412
423
436
446
456
4611
475
483
494
503
519
524
537
543
555
565
574
583
593
6010
615
626
634
645
656
666
672
687
698
704
712
725
737
747
758
764
776
789
798
805
816
824
835
843
853
865
875
885
893
906
915
924
9310
943
955
966
973
985
995
Lô về nhiều nhất
1311461160109310149159179319519789098408
Lô về ít nhất
222252412672712023123213373423483503
Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMT
Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Trung theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.
Ý nghĩa dữ liệu
Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.
Lưu ý
Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.