Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 8 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
002
013
023
032
044
053
062
071
080
091
102
111
120
131
142
152
161
171
182
194
203
211
221
230
243
253
261
273
284
291
301
310
321
330
343
353
360
371
382
392
400
410
421
430
440
453
460
471
483
492
502
510
521
533
541
550
560
570
583
592
601
610
623
631
642
651
660
671
683
691
701
711
721
731
741
751
763
770
780
793
801
813
820
830
840
851
860
870
880
891
902
912
922
934
943
950
962
972
981
993
Lô về nhiều nhất
044194284934013023053203243253273343
Lô về ít nhất
080120230310330360400410430440460510
Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMT
Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Trung theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.
Ý nghĩa dữ liệu
Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.
Lưu ý
Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.