Thống kê tần suất lô tô XSMT

Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 90 kỳ gần nhất. Màu càng đậm = về càng nhiều.

00 22
01 17
02 14
03 21
04 16
05 15
06 13
07 18
08 20
09 18
10 13
11 17
12 16
13 21
14 17
15 20
16 17
17 22
18 12
19 17
20 14
21 12
22 17
23 18
24 16
25 16
26 16
27 12
28 19
29 15
30 14
31 20
32 12
33 15
34 15
35 17
36 19
37 13
38 18
39 22
40 21
41 17
42 9
43 22
44 17
45 13
46 25
47 12
48 18
49 15
50 13
51 21
52 15
53 15
54 13
55 26
56 19
57 13
58 10
59 10
60 23
61 18
62 16
63 20
64 10
65 11
66 21
67 12
68 15
69 20
70 20
71 11
72 13
73 14
74 20
75 23
76 14
77 14
78 16
79 18
80 14
81 19
82 20
83 14
84 12
85 8
86 17
87 18
88 17
89 17
90 19
91 19
92 15
93 14
94 10
95 12
96 12
97 18
98 13
99 13

Lô về nhiều nhất

5526 4625 6023 7523 0022 1722 3922 4322 0321 1321 4021 5121

Lô về ít nhất

858 429 5810 5910 6410 9410 6511 7111 1812 2112 2712 3212

Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMT

Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Trung theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.

Ý nghĩa dữ liệu

Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.

Lưu ý

Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.