Thống kê tần suất lô tô XSMT

Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 60 kỳ gần nhất. Màu càng đậm = về càng nhiều.

00 14
01 9
02 7
03 15
04 12
05 11
06 8
07 13
08 15
09 11
10 9
11 11
12 10
13 15
14 16
15 13
16 11
17 16
18 8
19 14
20 8
21 8
22 7
23 12
24 11
25 10
26 10
27 8
28 11
29 11
30 11
31 15
32 7
33 11
34 12
35 11
36 14
37 9
38 9
39 12
40 14
41 11
42 5
43 10
44 12
45 8
46 17
47 10
48 9
49 11
50 7
51 13
52 13
53 10
54 11
55 12
56 11
57 6
58 6
59 8
60 19
61 12
62 13
63 14
64 8
65 10
66 16
67 5
68 10
69 11
70 12
71 7
72 10
73 10
74 17
75 14
76 8
77 11
78 12
79 13
80 11
81 12
82 11
83 12
84 9
85 6
86 11
87 12
88 11
89 9
90 12
91 13
92 8
93 14
94 7
95 7
96 9
97 8
98 9
99 8

Lô về nhiều nhất

6019 4617 7417 1416 1716 6616 0315 0815 1315 3115 0014 1914

Lô về ít nhất

425 675 576 586 856 027 227 327 507 717 947 957

Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMT

Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Trung theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.

Ý nghĩa dữ liệu

Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.

Lưu ý

Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.