Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 60 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
0012
019
0215
0313
0410
0514
0610
0710
0813
0910
108
119
1213
1311
148
1515
1616
1714
189
198
209
218
2211
2310
2411
259
265
279
2811
2911
304
316
3211
339
3411
3514
3613
378
3812
3911
4012
4112
428
4313
4412
458
469
4712
488
4914
508
517
527
5315
5412
5512
5614
5713
587
5910
606
619
6211
6310
6413
658
669
6713
6813
6911
7010
7110
7216
7317
748
7511
7613
7712
7814
7910
8012
8113
829
838
845
8512
8612
879
887
896
908
9112
928
9316
9414
9513
9613
9713
9814
9919
Lô về nhiều nhất
991973171616721693160215151553150514171435144914
Lô về ít nhất
304265845316606896517527587887108148
Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMT
Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Trung theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.
Ý nghĩa dữ liệu
Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.
Lưu ý
Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.