Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 60 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
0011
0112
028
038
048
0514
0612
0712
087
098
1015
1112
123
1322
1410
153
169
1719
1810
1911
207
217
2211
237
2413
2511
2612
2710
2810
297
307
3110
3210
3310
3415
358
3611
3715
3814
3911
4011
418
4217
438
4415
4514
465
479
4812
499
5019
5114
526
534
5411
5516
5611
578
5811
5914
6015
617
6212
6311
6412
6511
6615
6714
688
6911
7012
7111
7211
7311
746
757
764
7717
7811
7912
8015
817
825
8312
8412
8519
8610
8710
8814
899
9013
9113
9215
937
948
9512
968
977
9812
9912
Lô về nhiều nhất
132217195019851942177717551610153415371544156015
Lô về ít nhất
123153534764465825526746087207217237
Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMN
Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Nam theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.
Ý nghĩa dữ liệu
Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.
Lưu ý
Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.