Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 90 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
0013
0116
0221
0315
0426
0513
0620
0713
0817
0920
1015
1119
1215
1317
1414
1515
1620
1725
1819
1920
209
219
2218
2325
2412
2521
2614
2717
2815
2923
3012
3119
3210
336
3413
3524
3610
3717
3815
3912
4015
4115
4221
4314
447
4520
4610
4714
4813
4911
5023
5111
5222
5311
5415
5510
5613
5724
5816
5925
6018
6117
6215
6321
6413
6514
6611
6715
6821
6910
7018
7120
7215
7316
7416
7517
7616
7714
7821
7917
8018
8120
8221
8322
8412
8521
8616
8720
8812
8916
9017
9119
9211
9312
949
9521
9617
9715
9816
9916
Lô về nhiều nhất
042617252325592535245724292350235222832202212521
Lô về ít nhất
3364472092199493210361046105510691049115111
Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMN
Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Nam theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.
Ý nghĩa dữ liệu
Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.
Lưu ý
Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.