Thống kê tần suất lô tô XSMN

Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 90 kỳ gần nhất. Màu càng đậm = về càng nhiều.

00 14
01 16
02 14
03 13
04 14
05 22
06 18
07 18
08 13
09 15
10 19
11 17
12 8
13 31
14 14
15 8
16 11
17 26
18 18
19 17
20 14
21 10
22 16
23 11
24 18
25 16
26 16
27 21
28 14
29 8
30 10
31 16
32 14
33 17
34 17
35 10
36 17
37 18
38 21
39 13
40 17
41 15
42 24
43 12
44 19
45 17
46 10
47 13
48 17
49 15
50 24
51 22
52 9
53 10
54 15
55 27
56 16
57 12
58 16
59 18
60 21
61 16
62 14
63 15
64 15
65 19
66 24
67 17
68 8
69 19
70 14
71 20
72 15
73 15
74 10
75 16
76 10
77 27
78 16
79 17
80 23
81 13
82 14
83 21
84 14
85 24
86 20
87 14
88 19
89 11
90 20
91 14
92 27
93 16
94 14
95 16
96 20
97 11
98 14
99 16

Lô về nhiều nhất

1331 5527 7727 9227 1726 4224 5024 6624 8524 8023 0522 5122

Lô về ít nhất

128 158 298 688 529 2110 3010 3510 4610 5310 7410 7610

Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMN

Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Nam theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.

Ý nghĩa dữ liệu

Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.

Lưu ý

Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.